MỨC PHÍ DỊCH VỤ CÂN CHỈNH-CẤP PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
VÀ SỬA CHỮA VAN AN TOÀN THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM
1- Mức phí dịch vụ cân chỉnh và cấp phiếu kết quả kiểm định van an toàn :
STT |
Đường kính trong của miệng thoát (outlet) |
Đơn giá (đồng) theo áp suất đặt |
Dưới
13bar |
Từ 13bar đến dưới 60bar |
Từ 60bar đến dưới 100bar |
Từ 100bar đến dưới 150bar |
Từ
150bar |
1 |
|
100.000 |
150.000 |
200.000 |
250.000 |
300.000 |
2 |
|
130.000 |
180.000 |
250.000 |
300.000 |
350.000 |
3 |
|
170.000 |
220.000 |
270.000 |
320.000 |
370.000 |
4 |
|
240.000 |
290.000 |
340.000 |
390.000 |
440.000 |
5 |
|
330.000 |
380.000 |
430.000 |
480.000 |
530.000 |
6 |
|
450.000 |
500.000 |
550.000 |
600.000 |
650.000 |
2- Mức chi phí sửa chữa thông thường van an toàn:
STT |
Đường kính trong của miệng thoát (outlet) |
Đơn giá (đồng) |
Rà làm kín mặt tiếp xúc bằng kim loại |
Thay đệm cao su hoặc teplon đĩa tiếp xúc |
Gia công lại mặt tiếp xúc bằng kim loại |
1 |
|
100.000 |
150.000 |
130.000 |
2 |
|
130.000 |
200.000 |
160.000 |
3 |
|
160.000 |
250.000 |
190.000 |
4 |
|
190.000 |
300.000 |
220.000 |
5 |
|
220.000 |
350.000 |
250.000 |
6 |
|
250.000 |
400.000 |
300.000 |