Văn Bản Mới

- Bộ Tài chính ban hành thông tư 20/2009/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 21/3/2009 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ. Thông tư này thay thế thông tư 03/2003/TT-BTC và thông tư 97/2003/TT-BTC
Download toàn văn Thông tư.

- Chính phủ ban hành nghị định 132/NĐ-CP ngày 31/12/2008 quy định chi tiết một số điều của Luật chất lượng hàng hóa về quản lý và tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa và kiểm định kỹ thuật thiết bị trong quá trình sử dụng.
Xem toàn văn nghị định trên website của Chính phủ.

Tài liệu tham khảo

Phân tích một số nguyên nhân gây nổ nồi hơi

Một số loại bình áp lực hay bị nứt trong quá trình sử dụng

Đánh giá thực nghiệm nguy cơ nổ chai chứa LPG

Nồi hấp - một thiết bị nguy hiểm

Liên kết web

http://www.molisa.gov.vn
http://www.antoanlaodong.gov.vn

 
 

KIỂM TRA - THỬ NGHIỆM - BIỂU PHÍ KIỂM ĐỊNH VAN

 
MỨC PHÍ DỊCH VỤ CÂN CHỈNH-CẤP PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
VÀ SỬA CHỮA VAN AN TOÀN THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM
 
   1- Mức phí dịch vụ cân chỉnh và cấp phiếu kết quả kiểm định van an toàn :
 
 
STT
 
Đường kính trong của miệng thoát (outlet)
Đơn giá (đồng) theo áp suất đặt
Dưới
13bar
Từ 13bar đến dưới 60bar
Từ 60bar đến dưới 100bar
Từ 100bar đến dưới 150bar
Từ
 150bar
1
Dưới 27 mm
100.000
150.000
200.000
250.000
300.000
2
Từ 27mm đến 49mm
130.000
180.000
250.000
300.000
350.000
3
Trên 49mm đến 76mm
170.000
220.000
270.000
320.000
370.000
4
Trên 76mm đến 114mm
240.000
290.000
340.000
390.000
440.000
5
Trên 114mm đến 168mm
330.000
380.000
430.000
480.000
530.000
6
Trên 168mm đến 222mm
450.000
500.000
550.000
600.000
650.000

   2- Mức chi phí sửa chữa thông thường van an toàn:

 
STT
 
Đường kính trong của miệng thoát (outlet)
Đơn giá (đồng)
Rà làm kín mặt tiếp xúc bằng kim loại
Thay đệm cao su hoặc teplon đĩa tiếp xúc
Gia công lại mặt tiếp xúc bằng kim loại
1
Dưới 27 mm
100.000
150.000
130.000
2
Từ 27mm đến 49mm
130.000
200.000
160.000
3
Trên 49mm đến 76mm
160.000
250.000
190.000
4
Trên 76mm đến 114mm
190.000
300.000
220.000
5
Trên 114mm đến 168mm
220.000
350.000
250.000
6
Trên 168mm đến 222mm
250.000
400.000
300.000
Biểu phí kiểm tra không phá hủy Biểu phí kiểm định van an toàn
Biểu phí kiểm định áp kế Gửi yêu cầu kiểm tra thử nghiệm
  © 2004 - 2007 Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2.  
168 Hai Bà Trưng, P.Đa Kao - Q.1 - TP. HCM