Tin nổi bật

- Ngày 27/11/2008 Bộ Lao động TBXH đã ban hành Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia QCVN: 01-2008/BLĐTBXH quy định các yêu cầu về an toàn lao động trong thiết kế, chế tạo, xuất nhập khẩu, mua bán, lắp đặt, sửa chữa, sử dụng đối với nồi hơi và bình chịu áp lực.
Download toàn văn Quy chuẩn

- Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn KV2 (TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH 2) công bố Chính sách chất lượng áp dụng trong hệ thống quản lý chất lượng theo chuẩn mực ISO/IEC 17020:2001, mà Trung tâm đang triển khai xây dựng, áp dụng

Tài liệu tham khảo

Phân tích một số nguyên nhân gây nổ nồi hơi

Một số loại bình áp lực hay bị nứt trong quá trình sử dụng

Đánh giá thực nghiệm nguy cơ nổ chai chứa LPG

Nồi hấp - một thiết bị nguy hiểm

Liên kết web

http://www.molisa.gov.vn
http://www.antoanlaodong.gov.vn

 
 

DANH MỤC THIẾT BỊ CẦN KIỂM ĐỊNH VÀ BIỂU PHÍ

 
Danh mục thiết bị phải kiểm định an toàn Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
Biểu phí kiểm định kỹ thuật an toàn Gửi yêu cầu kiểm định

DANH MỤC CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ( Kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 02 năm 2008 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội)

1. Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6004: 1995);
2. Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6004: 1995);
3. Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thuỷ tĩnh) (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153: 1996);
4. Bể (xi téc) và thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hoá lỏng hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7 bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7 bar (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153: 1996);
5. Hệ thống lạnh các loại (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104: 1996), trừ hệ thống lạnh có môi chất làm việc bằng nước, không khí; hệ thống lạnh có lượng môi chất nạp vào nhỏ hơn 5 kg đối với môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1, nhỏ hơn 2,5 kg đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 2, không giới hạn lượng môi chất nạp đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 3;
6. Đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51 mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76 mm trở lên (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158 và 6159: 1996);
7. Các đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại;
8. Cần trục các loại: Cần trục ô tô, cần trục bánh lốp, cần trục bánh xích, cần trục đường sắt, cần trục tháp, cần trục chân đế, cần trục công xôn, cần trục thiếu nhi;
9. Cầu trục: Cầu trục lăn, cầu trục treo;
10. Cổng trục: Cổng trục, nửa cổng trục;
11. Trục cáp chở hàng; trục cáp chở người; trục cáp trong các máy thi công, trục tải giếng nghiêng; cáp treo vận chuyển người;
12. Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng từ 1.000 kg trở lên;
13. Xe tời điện chạy trên ray;
14. Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng, sàn nâng dùng để nâng người;
15. Tời thủ công có tải trọng từ 1.000 kg trở lên;
16. Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người;
17. Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hoá lỏng, khí hoà tan có áp suất làm việc cao hơn 0,7 bar (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153: 1996 và Tiêu chuẩn ISO 1119-2002 chế tạo chai gas hình trụ bằng composite);
18. Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hoá lỏng, khí hoà tan;
19. Thang máy các loại;
20. Thang cuốn; băng tải chở người;
21. Các loại thuốc nổ;
22. Phương tiện nổ (kíp, dây nổ, dây cháy chậm ...);
23. Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1.000 kg trở lên, xe nâng người tự hành;
24. Công trình vui chơi công cộng: Sàn biểu diễn di động; trò chơi mang theo người lên cao từ 2 m trở lên, tốc độ di chuyển của người từ 3 m/s so với sàn cố định (tàu lượn, đu quay, máng trượt, ...) trừ các phương tiện thi đấu thể thao).

BIỂU PHÍ KIỂM ĐỊNH

Stt
THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ TÍNH
 
MỨC THU ( Tính trên mẫu kiểm định)
Tên
Công suất, dung tích, trọng tải
1
NồI hơi
-Nhỏ hơn 0,5T/h
đ/cái
300.000
-Từ 0,5T/h đến 1T/h
500.000
-Trên 1 T/h đến 2T/h
1.000.000
-Trên 2 T/h đến 4T/h
1.500.000
-Trên 4T/h đến 6T/h
1.800.000
-Trên 6 T/h đến 10T/h
2.200.000
-Trên 10 T/h đến 25T/h
4.000.000
-Trên 25 T/h đến 75T/h
6.000.000
-Trên 75 T/h đến 125T/h
8.000.000
-Trên 125 T/h đến 200T/h
13.000.000
-Trên 200 T/h đến 400T/h
18.000.000
-Trên 400T/h
22.000.000
2
Bình chịu áp lực
- Nhỏ hơn 1m3
đ/bình
150.000
- Từ 1m3  đến 2m3
300.000
- Trên  2m3  đến 5m3
400.000
- Trên  5m3  đến 10m3
600.000
- Trên  10m3  đến 25m3
800.000
- Trên 25m3  đến 50m3
1.000.000
- Trên 50m3  đến 100m3
2.500.000
- Trên 100m3  đến 500m3
4.000.000
- Trên 500m3  
6.000.000
3
Chai chứa khí
- Chai tiêu chuẩn ( Kiểm định lần đầu)
đ/chai
60.000
- Chai chứa khí đốt hóa lỏng ( Kiểm định định kỳ)
12.000
- Chai chứa khí, khí hóa lỏng khác (Kiểm định định kỳ)
30.000
4
Hệ thống lạnh
- Dưới 30.000Kcal/h
đ/hệ thống
1.000.000
-Từ 30.000 Kcal/h đến 50.000Kcal/h
1.500.000
-Trên 50.000 Kcal/h đến 100.000Kcal/h
2.000.000
   
-Trên 100.000 Kcal/h đến 250.000Kcal/h
 
2.500.000
-Trên 250.000 Kcal/h đến 1.000.000Kcal/h
3.000.000
- Trên 1.000.000 Kcal/h
4.000.000
5
Hệ thống điều chế và nạp khí
- Hệ thống có 20  miệng nạp trở xuống.
đ/hệ thống
2.000.000
- Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên
3.000.000
6
Đường ống dẫn  các loạI ( không kể dung môi)
- Đường kính bằng hoặc nhỏ hơn 150 mm
đ/m
5.000
- Đường kính trên 150 mm
 
10.000
7
Thang cuốn
- Không kể năng suất
 
2.000.000
8
Thang máy
- DướI 10 tầng
đ/cái
1.500.000
- Từ 10 trở lên
2.500.000
9
Máy trục
- DướI 1 tấn
đ/cái
500.000
- Từ 1 tấn đến 3 tấn
600.000
- Trên  3  tấn đến 5 tấn
800.000
- Trên  5 tấn đến 7,5 tấn
1.000.000
- Trên  7,5 tấn đến 10 tấn
1.500.000
- Trên  10 tấn đến 15 tấn
1.700.000
- Trên  15 tấn đến 20 tấn
2.000.000
- Trên  20 tấn đến 30 tấn
2.500.000
- Trên  30 tấn đến 50 tấn
2.700.000
- Trên  50 tấn đến 75 tấn
3.000.000
- Trên  75 tấn đến 100 tấn
3.500.000
- Trên  100 tấn
4.000.000
10
Tời nâng người
Không kể năng suất
đ/cái
1.200.000
11
Cáp treo
Từ ga đầu đến ga cuối
đ/m
10.000
Danh mục thiết bị phải kiểm định an toàn Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
Biểu phí kiểm định kỹ thuật an toàn Gửi yêu cầu kiểm định
  © 2004 - 2007 Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2.  
55 Trần Nhật Duật, P.Tân Định - Q.1 - TP. HCM