MỨC PHÍ KIỂM ĐỊNH VÀ MỨC CHI PHÍ HIỆU CHUẨN ÁP KẾ THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM
1- Mức phí kiểm định áp kế :
STT |
Loại áp kế |
Phạm vi đo |
Đơn giá (đồng) |
1 |
Cấp chính xác từ 1.5 đến 6
|
(0÷25) bar |
25.000 |
(25÷160) bar |
35.000 |
(160÷400) bar |
45.000 |
2 |
Cấp chính xác từ 1.5 đến 6
|
(0÷25) bar |
25.000 |
(25÷160) bar |
30.000 |
(160÷400) bar |
40.000 |
2- Mức chi phí hiệu chuẩn áp kế :
STT |
Loại áp kế |
Phạm vi đo |
Đơn giá (đồng) |
Thuế VAT (đồng) |
1 |
|
(0÷25) bar |
25.000 |
2.500 |
(25÷160) bar |
35.000 |
3.500 |
(160÷400) bar |
45.000 |
4.500 |